Phép dịch "cuoco" thành Tiếng Việt

người nấu ăn, người đầu bếp, Đầu bếp là các bản dịch hàng đầu của "cuoco" thành Tiếng Việt.

cuoco noun masculine ngữ pháp

Colui che ha preparato un pasto. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • người nấu ăn

    Coat dice che e'un cuoco.

    Huy hiệu cho thấy anh ta là một người nấu ăn.

  • người đầu bếp

    Lei ha detto "grazie per il pasto" al cuoco.

    Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".

  • Đầu bếp

    persona addetta alla preparazione e cottura dei cibi

    Lei ha detto "grazie per il pasto" al cuoco.

    Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".

  • đầu bếp

    noun

    Lei ha detto "grazie per il pasto" al cuoco.

    Bà ấy nói với người đầu bếp "cám ơn về bữa ăn".

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cuoco " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cuoco"

Thêm

Bản dịch "cuoco" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch