Phép dịch "cucina" thành Tiếng Việt

nhà bếp, bếp, bếp lò là các bản dịch hàng đầu của "cucina" thành Tiếng Việt.

cucina noun verb feminine ngữ pháp

Un insieme specifico di tradizioni e pratiche di cucina, spesso associate a una specifica cultura.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nhà bếp

    noun

    Vicino alla cucina, così posso cucinare mentre sono in chat.

    Kế bên nhà bếp, để tôi có thể vừa nấu ăn vừa lên mạng.

  • bếp

    noun

    spazio usato principalmente per la preparazione e conservazione del cibo

    Si vanta di cucinare bene.

    Cô ấy tự hào là đầu bếp giỏi.

  • bếp lò

    Jonathan doveva pulire i fornelli e la cucina.

    Jonathan có trách nhiệm lau chùi bếp lò và nhà bếp.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • món ăn
    • nghề nấu ăn
    • nấu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cucina " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cucina"

Các cụm từ tương tự như "cucina" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cucina" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch