Phép dịch "cucinare" thành Tiếng Việt
làm bếp, nấu ăn là các bản dịch hàng đầu của "cucinare" thành Tiếng Việt.
cucinare
verb
ngữ pháp
Sottoporre qualcosa al calore, solitamente del cibo. [..]
-
làm bếp
Ora faccio coltelli da cucina e oggetti per l'uso quotidiano.
Giờ tôi chỉ rèn mấy con dao làm bếp hay vật dụng sinh hoạt hàng ngày.
-
nấu ăn
verbMi hanno detto che lui cucina molto bene.
Nghe nói anh ta nấu ăn khá ngon.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cucinare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "cucinare"
Các cụm từ tương tự như "cucinare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nhà bếp nhỏ
-
Bếp điện
-
bếp · bếp lò · món ăn · nghề nấu ăn · nhà bếp · nấu
-
Phới
Thêm ví dụ
Thêm