Phép dịch "cucciolo" thành Tiếng Việt
chó con, con thú con, mèo con là các bản dịch hàng đầu của "cucciolo" thành Tiếng Việt.
cucciolo
noun
masculine
ngữ pháp
Prole di un animale (utilizzato anche per riferirsi agli esseri umani in alcune lingue).
-
chó con
L'ho vista svenire quando un cucciolo le lecco'la faccia.
Ta thấy cô ta ngất khi một con chó con liếm mặt cô ta.
-
con thú con
Intendi " carinissimo " come un cucciolo indifeso?
Tớ đoán là, " đáng yêu " theo kiểu con thú con bị bơ vơ hả.
-
mèo con
Cuccioli e gattini morti.
Chó con và mèo con chết.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cucciolo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Cucciolo
proper
masculine
ngữ pháp
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Cucciolo" trong từ điển Tiếng Ý - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Cucciolo trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "cucciolo"
Thêm ví dụ
Thêm