Phép dịch "crollare" thành Tiếng Việt
suy nhược, sập, sụp đổ là các bản dịch hàng đầu của "crollare" thành Tiếng Việt.
crollare
verb
ngữ pháp
Cadere pesantemente o improvvisamente; declinare notevolmente.
-
suy nhược
Vuole che i nostri nervi crollino.
Hắn muốn làm chúng ta suy nhược.
-
sập
Forse è caduto quando sono crollate le case.
Có lẽ nó đã rớt xuống khi một trong những ngôi nhà bị sập.
-
sụp đổ
verbE sai chi soffrirebbe di piu'se tutto crollasse.
Và ngươi biết ai sẽ phải chịu thống khổ nhất nếu mọi thứ sụp đổ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sụt xuống
- đổ
- đổ sập
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " crollare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "crollare" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự sập · sự sụp đổ · sự sụt · sự đổ nát
Thêm ví dụ
Thêm