Phép dịch "cripta" thành Tiếng Việt

hầm mộ là bản dịch của "cripta" thành Tiếng Việt.

cripta noun verb feminine ngữ pháp

Ambiente posto sotto il pavimento, ove sono custodite le reliquie del santo a cui la chiesa stessa è dedicata.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • hầm mộ

    In pratica, è la più grande cripta del mondo.

    Biến nó thành, cho tới lúc này, hầm mộ lớn nhất trên thế giới.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cripta " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cripta"

Các cụm từ tương tự như "cripta" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cripta" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch