Phép dịch "consacrare" thành Tiếng Việt
hiến dâng là bản dịch của "consacrare" thành Tiếng Việt.
consacrare
verb
ngữ pháp
Dare interamente a una persona, attività o causa. [..]
-
hiến dâng
Promettiamo di sacrificarci e di consacrare tutto ciò che abbiamo.
Chúng ta giao ước làm những sự hy sinh và hiến dâng tất cả những gì chúng ta có.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " consacrare " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm