Phép dịch "congenito" thành Tiếng Việt

bẩm sinh là bản dịch của "congenito" thành Tiếng Việt.

congenito adjective masculine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bẩm sinh

    adjective

    I disordini congeniti di solito non aspettano fino ai 46 anni per manifestarsi.

    Rối loạn chuyển hóa bẩm sinh thường không đợi đến 46 mới phát bệnh đâu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " congenito " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "congenito" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "congenito" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch