Phép dịch "compiuto" thành Tiếng Việt
đã hoàn thành, đã làm xong là các bản dịch hàng đầu của "compiuto" thành Tiếng Việt.
compiuto
adjective
verb
masculine
ngữ pháp
Participio passato di compiere.
-
đã hoàn thành
Ho compiuto il mio dovere prematrimoniale degli autografi.
Nghĩa vụ ký tặng trước đám cưới của con đã hoàn thành.
-
đã làm xong
Ora, dopo che l’azione era stata compiuta, sentivo il rimorso.
Giờ đây, sau khi hành động đã làm xong, tôi cảm thấy lòng tràn đầy hối hận.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " compiuto " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "compiuto" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hoàn thành · làm tròn · làm xong · quá
-
việc đã rồi
Thêm ví dụ
Thêm