Phép dịch "cimitero" thành Tiếng Việt

nghĩa trang, nghĩa địa, bãi tha ma là các bản dịch hàng đầu của "cimitero" thành Tiếng Việt.

cimitero noun masculine ngữ pháp

Luogo o area dove si seppelliscono i morti.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • nghĩa trang

    noun

    Luogo o area dove si seppelliscono i morti.

    Ho sepolto il mio cane nel cimitero per animali da compagnia.

    Tôi chôn con chó của tôi tại nghĩa trang gia súc.

  • nghĩa địa

    noun

    Luogo o area dove si seppelliscono i morti.

    Questi resti provengono dallo stesso cimitero di Flamel.

    Những tàn tích này là từ cùng một nghĩa địa như những ngôi mộ Flamel.

  • bãi tha ma

    noun
  • Nghĩa trang

    luogo di sepoltura dei defunti

    Ho sepolto il mio cane nel cimitero per animali da compagnia.

    Tôi chôn con chó của tôi tại nghĩa trang gia súc.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cimitero " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "cimitero"

Các cụm từ tương tự như "cimitero" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "cimitero" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch