Phép dịch "chilometro" thành Tiếng Việt

kilômet, cây số, kilômét là các bản dịch hàng đầu của "chilometro" thành Tiếng Việt.

chilometro noun masculine ngữ pháp

Unità di misura del sistema internazionale pari a mille metri.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • kilômet

    noun
  • cây số

    noun

    Avevi tutta la strada segnata fino all'ultimo chilometro.

    Những người anh đã giết chất dài cả cây số mà.

  • kilômét

    Unità di misura del sistema internazionale pari a mille metri. [..]

    Ogni settimana camminava da casa sua al tempio, che distava 35 chilometri.

    Mỗi tuần, ông đi 35 kilômét từ nhà đến đền thờ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " chilometro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "chilometro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "chilometro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch