Phép dịch "chilo" thành Tiếng Việt
kí lô, ki-lô, ki-lô-gam là các bản dịch hàng đầu của "chilo" thành Tiếng Việt.
chilo
noun
masculine
ngữ pháp
-
kí lô
nounPerché questa pietruzza grigia si vende a 20 milioni al chilo.
Bởi vì cái thứ đá xám này bán được đến 20 triệu đô cho 1 kí lô.
-
ki-lô
-
ki-lô-gam
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- kilô
- kilôgam
- kí
- ký
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chilo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "chilo"
Các cụm từ tương tự như "chilo" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tương ớt
-
Chili con carne
-
kilô-
Thêm ví dụ
Thêm