Phép dịch "chilogrammo" thành Tiếng Việt
kilôgam, cân, ki-lô là các bản dịch hàng đầu của "chilogrammo" thành Tiếng Việt.
chilogrammo
noun
masculine
ngữ pháp
Unità base di massa definita come uguale alla massa del prototipo internazionale del chilogrammo (simbolo di unità: kg).
-
kilôgam
Unità base di massa definita come uguale alla massa del prototipo internazionale del chilogrammo (simbolo di unità: kg). [..]
L’inquinamento causato dal traffico automobilistico e aereo rende ogni giorno più pesante il campione del chilogrammo-massa.
Không khí ô nhiễm bởi sự giao thông của xe cộ và máy bay làm kilôgam tiêu chuẩn này mỗi ngày thêm nặng.
-
cân
noun -
ki-lô
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- ki-lô-gam
- kí
- kí lô
- ký
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " chilogrammo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "chilogrammo"
Thêm ví dụ
Thêm