Phép dịch "campanile" thành Tiếng Việt

tháp chuông, gác chuông, Tháp chuông là các bản dịch hàng đầu của "campanile" thành Tiếng Việt.

campanile noun masculine ngữ pháp

Struttura edilizia a sviluppo verticale, culminante con la cella campanaria, che ospita le campane.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • tháp chuông

    Ma la stazione piu'vicina e'a piu'di un miglio dal campanile.

    Nhưng bến tầu điện ngầm gần nhất cũng cách tháp chuông cả dặm.

  • gác chuông

    noun

    Sotto la scala a chiocciola del campanile, dobbiamo cercare là.

    Dưới cầu thang của gác chuông, đó là nơi chúng ta nên tới.

  • Tháp chuông

    struttura architettonica

    Ma la stazione piu'vicina e'a piu'di un miglio dal campanile.

    Nhưng bến tầu điện ngầm gần nhất cũng cách tháp chuông cả dặm.

  • lầu chuông

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " campanile " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "campanile"

Thêm

Bản dịch "campanile" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch