Phép dịch "accusatore" thành Tiếng Việt
nguyên cáo, người buộc tội, người tố cáo là các bản dịch hàng đầu của "accusatore" thành Tiếng Việt.
Avvocato che decide se punire qualcuno per un crimine e che cerca di dimostrare al giudice che la persona è colpevole.
-
nguyên cáo
nounL'identità degli accusatori è esplicitata nei documenti depositati.
Danh tánh của các nguyên cáo đã được xác định rõ trong bản khai cung này.
-
người buộc tội
Avrebbero inveito contro i loro accusatori o si sarebbero rifiutate di parlare con loro?
Họ có bực tức la lối hay không thèm nói chuyện với những người buộc tội họ không?
-
người tố cáo
Gli accusatori di Gesù non produssero alcuna prova che egli avesse fatto l’una o l’altra cosa.
Những người tố cáo Chúa Giê-su không chứng minh được ngài đã phạm một trong hai tội này.
-
buộc tội
Avrebbero inveito contro i loro accusatori o si sarebbero rifiutate di parlare con loro?
Họ có bực tức la lối hay không thèm nói chuyện với những người buộc tội họ không?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " accusatore " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate