Phép dịch "acerbo" thành Tiếng Việt
chát, chưa chín, còn non nớt là các bản dịch hàng đầu của "acerbo" thành Tiếng Việt.
acerbo
adjective
masculine
ngữ pháp
-
chát
-
chưa chín
AVETE mai mangiato un frutto acerbo?
BẠN đã từng ăn trái cây chưa chín không?
-
còn non nớt
-
còn xanh
Oppure l’idea è che forse un grappolo è buono, mentre altri sono acerbi o marci.
Hoặc có thể một chùm thì tốt trong khi các chùm khác còn xanh hay hư thối.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " acerbo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "acerbo"
Thêm ví dụ
Thêm