Phép dịch "Mensa" thành Tiếng Việt

Sơn Án, bàn ăn, căng tin là các bản dịch hàng đầu của "Mensa" thành Tiếng Việt.

Mensa

Mensa (costellazione) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • Sơn Án

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mensa " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

mensa noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Ý-Tiếng Việt

  • bàn ăn

    Quando andavo in mensa era come se al tavolo non ci fosse mai un posto libero per me, e così non potevo sedermi con loro.

    Họ làm như hết chỗ trên bàn ăn để mình đừng ngồi ăn trưa với họ.

  • căng tin

    noun

    Il giorno dopo che mi hai insultato in mensa, la mia busta era vuota.

    Sau ngày mà cậu xúc phạm tôi ở căng tin, túi lời khen của tôi trống rỗng.

  • nhà ăn

    noun

    E siete tutti di corve'in sala mensa con effetto immediato.

    Và các cậu sẽ phải làm lau dọn ở nhà ăn có hiệu lực ngay.

  • phòng ăn

    Puoi farmi avere qualcosa dalla mensa?

    Cô vào phòng ăn lấy cho tôi thứ gì đó nhé?

Thêm

Bản dịch "Mensa" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch