Phép dịch "mente" thành Tiếng Việt
tâm trí, ký ức, sự chú ý là các bản dịch hàng đầu của "mente" thành Tiếng Việt.
Il complesso delle facoltà cognitive, perlopiù caratteristiche degli esseri umani, che permettono la coscienza, il pensiero, la percezione e il giudizio razionale.
-
tâm trí
insieme delle funzioni superiori del cervello
Nel meditare su queste domande, molti pensieri hanno pervaso la mia mente.
Khi tôi suy ngẫm về những câu hỏi này, thì nhiều ý nghĩ ùa vào tâm trí tôi.
-
ký ức
nounLe nuvole sono come dei sogni che galleggiano nel cielo azzurro della nostra mente.
Những đám mây giống như những giấc mơ trôi qua bầu trời xanh ký ức.
-
sự chú ý
perché è quello a cui presta attenzione la mente.
Vì đó là những tin sẽ thu hút sự chú ý của người đọc.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tinh thần
- trí
- trí nhớ
- trí tuệ
- tâm
- đầu óc
- lòng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mente " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "mente"
Các cụm từ tương tự như "mente" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nói dối
-
Triết học tinh thần
-
Cằm · cằm
-
cây bạc hà
-
ghi nhớ · nhớ