Phép dịch "parvenir" thành Tiếng Việt

đến, đạt tới, nổi là các bản dịch hàng đầu của "parvenir" thành Tiếng Việt.

parvenir verb ngữ pháp

Arriver à un point donné à la suite d’un déplacement. ''(Sens général)''

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • đến

    verb

    Ensuite, chaque prophète sait comment recevoir des révélations et y répondre rapidement quand elles leur parviennent.

    Và thứ hai, mỗi vị tiên tri biết cách nhận được mặc khải và đáp ứng một cách nhanh chóng khi mặc khải đến.

  • đạt tới

  • nổi

    verb

    Un parvenu, certes, mais quand même un membre du club

    Là kẻ giàu nổi, hiển nhiên, nhưng vẫn là một thành viên của câu lạc bộ

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nổi lên
    • truyền đến
    • đạt được
    • tới
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " parvenir " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "parvenir" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hãnh tiến · kẻ hãnh tiến · kẻ mới nổi · mới nổi
  • nhoi · đạt
Thêm

Bản dịch "parvenir" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch