Phép dịch "craintif" thành Tiếng Việt

sợ sệt, sợ hãi, sợ là các bản dịch hàng đầu của "craintif" thành Tiếng Việt.

craintif adjective masculine ngữ pháp

Qui a peur de quelqu'un ou quelque chose. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • sợ sệt

    C'est un vieil homme discret craintif et insignifiant qui... qui n'est rien, depuis toujours.

    Đây là một người kín đáo, sợ sệt, tầm thường mà... chưa từng có thứ gì trong cuộc đời mình.

  • sợ hãi

    adjective

    Sans leur berger, les brebis sont craintives et déroutées.

    Bầy chiên sẽ sợ hãi và không thể tự vệ nếu không có người chăn.

  • sợ

    verb

    Qui a peur de quelqu'un ou quelque chose.

    Sans leur berger, les brebis sont craintives et déroutées.

    Bầy chiên sẽ sợ hãi và không thể tự vệ nếu không có người chăn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ké né
    • len lét
    • lấm lét
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " craintif " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "craintif"

Các cụm từ tương tự như "craintif" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "craintif" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch