Phép dịch "crampe" thành Tiếng Việt

chuột rút, chứng chuột rút, chứng co cơ là các bản dịch hàng đầu của "crampe" thành Tiếng Việt.

crampe noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • chuột rút

    noun

    J’étais content de grandir, mais j’avais des crampes dans les jambes et les pieds ; c’était horrible !

    Dù cao hơn thì thích thật nhưng chân mình hay bị chuột rút.

  • chứng chuột rút

  • chứng co cơ

    (y học) chứng co cơ, chứng co cứng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chứng co cứng
    • rút gân.
    • vọp bẻ
    • Chuột rút
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " crampe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "crampe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch