Phép dịch "cimenter" thành Tiếng Việt
củng cố, gắn xi măng, kết chặt là các bản dịch hàng đầu của "cimenter" thành Tiếng Việt.
cimenter
verb
ngữ pháp
-
củng cố
(nghĩa bóng) kết chặt, củng cố [..]
On l'a plutôt simplement cimenté.
Chúng ta chỉ có thể củng cố nó lại.
-
gắn xi măng
-
kết chặt
(nghĩa bóng) kết chặt, củng cố
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- xi măng
- xây bằng xi măng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cimenter " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm