Phép dịch "Calais" thành Tiếng Việt

Calais, calais là các bản dịch hàng đầu của "Calais" thành Tiếng Việt.

Calais

Commune française. Sous-préfecture du département du Pas-de-Calais dans la région Nord-Pas-de-Calais.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • Calais

    Après l’incident de Calais, les formations ennemies font voile, le vent en poupe, vers la mer du Nord.

    Sau sự việc tại Calais, cả hai đội quân đều tiến đến Biển Bắc do gió đẩy đi.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Calais " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

calais verb
+ Thêm

Từ điển Tiếng Pháp-Tiếng Việt

  • calais

    Après l’incident de Calais, les formations ennemies font voile, le vent en poupe, vers la mer du Nord.

    Sau sự việc tại Calais, cả hai đội quân đều tiến đến Biển Bắc do gió đẩy đi.

Các cụm từ tương tự như "Calais" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • cái giữ chân
  • chèn · chùn · chùn lại · chịu thua · cố định lại · dừng · dừng lại · gian hàng · giữ chặt · kê · làm đứng · đóng chặt · đệm · đứng lại
  • chèn · hầm tàu · khoang · ụ
  • cứng · cừ · giàu sụ · giỏi · gân · hay · khó · mả
  • Nord-Pas-de-Calais
  • Eo biển Dover
  • gauge block
  • hạ · ngoại động từ · ngập nước · ngồi vững chãi · nội động từ
Thêm

Bản dịch "Calais" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch