Phép dịch "thickness" thành Tiếng Việt

bề dày, độ dày, lớp là các bản dịch hàng đầu của "thickness" thành Tiếng Việt.

thickness noun ngữ pháp

(uncountable) The property of being thick (in dimension). [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • bề dày

    noun

    Consider: The skin of snakes can differ in thickness and structure from one species to another.

    Hãy suy nghĩ điều này: Da của mỗi loài rắn có bề dày và cấu tạo khác nhau.

  • độ dày

    noun

    So think about water flowing in pipes, where the pipes have different thickness.

    Hãy nghĩ về nước chảy trong các đường ống có độ dày khác nhau.

  • lớp

    noun

    The bull is wounded, but thanks to his two-inch-thick hide, he will recover.

    Con trâu đã bị thương, nhưng nhờ vào lớp da dầy 5cm, nó có thể hồi phục lại.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự dày
    • tấm
    • trạng thái không trong
    • trạng thái sền sệt
    • trạng thái đặc
    • tình trạng u ám
    • tình trạng đục
    • tính dày đặc
    • tính không rõ
    • tính lè nhè
    • tính ngu đần
    • tính rậm rạp
    • tính đần độn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thickness " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "thickness"

Các cụm từ tương tự như "thickness" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • dày cộm
  • sương mù dày
  • ngu ngốc · ngu si · đần độn
  • bùm tum · chính giữa · chỗ dày nhất · chỗ hoạt động nhất · chỗ mập nhất · chỗ tập trung nhất · cứng · dày · dày đặc · dây · dại dột · khó · khó khăn · không rõ · lè nhè · mập · mệt nhọc · ngu ngốc · ngu đần · nặng nề · quán nhiều · quánh · rậm · rậm rạp · sền sệt · thái quá · thân · thân thiết · thô · to · đần độn · đầy · đặc
  • um
  • ngu si · đần độn
  • rộm
  • bự
Thêm

Bản dịch "thickness" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch