Phép dịch "thief" thành Tiếng Việt

kẻ cắp, kẻ trộm, tên trộm là các bản dịch hàng đầu của "thief" thành Tiếng Việt.

thief noun ngữ pháp

One who has carried out a theft [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • kẻ cắp

    noun

    one who carries out theft

    I thought you'd mistake me as the thief.

    Con sợ mọi người sẽ nghĩ con là kẻ cắp.

  • kẻ trộm

    noun

    one who carries out theft

    For example, a thief should give back what he has stolen.

    Chẳng hạn, một kẻ trộm cắp phải đem trả lại những gì mà mình đã ăn cắp.

  • tên trộm

    noun

    Yesterday, a thief entered the house.

    Hôm qua, một tên trộm đã đột nhập vào nhà.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • xoáy
    • chú thích
    • lấy trộm
    • ăn trộm
    • đánh cắp
    • đạo chích
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " thief " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "thief" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "thief" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch