Phép dịch "tempestuous" thành Tiếng Việt
dữ dội, bão tố, dông bão là các bản dịch hàng đầu của "tempestuous" thành Tiếng Việt.
tempestuous
adjective
ngữ pháp
Of, or resembling a tempest; stormy, tumultuous. [..]
-
dữ dội
Then a tempestuous wind forced the ship westward toward Cauda.
Sau đó trận gió dữ dội đưa tàu sang phía tây về hướng Cơ-lô-đa.
-
bão tố
nounI cannot tell you how playing this instrument soothes my soul in tempestuous times.
Bác không thể nói hết... rằng thứ này khiến tâm hồn bác thư thái đến thế nào trong những khoảng thời gian bão tố đâu.
-
dông bão
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dông tố
- huyên náo
- mạnh mẽ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tempestuous " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tempestuous" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dữ dội
Thêm ví dụ
Thêm