Phép dịch "surplus" thành Tiếng Việt

thừa, thặng dư, số thặng dư là các bản dịch hàng đầu của "surplus" thành Tiếng Việt.

surplus adjective noun ngữ pháp

That which remains when use or need is satisfied, or when a limit is reached; excess; overplus. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thừa

    A shortage of food, or a surplus of snobbery?

    Thiếu ăn hả, hay là dư thừa như 1 kẻ trưởng giả học đòi làm sang?

  • thặng dư

    noun

    But the country is expected to return to a trade surplus this month .

    Nhưng nước này được dự đoán sẽ trở lại mức thặng dư thương mại vào tháng này .

  • số thặng dư

    The surplus was taken to a storehouse and distributed to others who were hungry.

    Số thặng dư được mang tới một nhà kho và phân phối cho những người đang đói.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • số thừa
    • dư thừa
    • số dôi
    • số dư
    • soá dö thöøa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " surplus " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "surplus" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "surplus" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch