Phép dịch "surplus value" thành Tiếng Việt

giá trị thặng dư, Giá trị thặng dư, Giá trị thặng dư là các bản dịch hàng đầu của "surplus value" thành Tiếng Việt.

surplus value noun ngữ pháp

The part of the new value made by production that is taken by enterprises as generic gross profit. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • giá trị thặng dư

  • Giá trị thặng dư

    central concept in Karl Marx's critique of political economy

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " surplus value " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Surplus value
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Giá trị thặng dư

Thêm

Bản dịch "surplus value" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch