Phép dịch "subsequently" thành Tiếng Việt

rồi sau đó, rồi thì, sau đó là các bản dịch hàng đầu của "subsequently" thành Tiếng Việt.

subsequently adverb ngữ pháp

Following, afterwards in either time or place. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • rồi sau đó

    adverb

    What effect did Manasseh’s badness and his subsequent repentance have on his son Amon?

    Việc Ma-na-se làm điều ác rồi sau đó ăn năn có ảnh hưởng gì đối với A-môn, con trai ông?

  • rồi thì

    adverb

    I'd be very interested to know how, after you managed this recovery, it subsequently got destroyed.

    Tôi rất quan tâm là bằng cách nào mà sau khi anh cố gắng tìm lại được nó, rồi thì lại hủy diệt nó.

  • sau đó

    And the city of Fukushima suffered a subsequent nuclear event.

    sau đó thành phố Fukushima đã phải hứng chịu một sự cố về lò hạt nhân.

  • về sau

    The absence of leaven during subsequent Passover observances would serve to remind future generations of this important fact.

    Việc không dùng men trong các Lễ Vượt Qua về sau nhằm nhắc những thế hệ tương lai nhớ đến sự kiện quan trọng này.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " subsequently " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Subsequently
+ Thêm

"Subsequently" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Subsequently trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "subsequently" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "subsequently" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch