Phép dịch "stimulator" thành Tiếng Việt

chất kích thích, người khuyến khích, người kích thích là các bản dịch hàng đầu của "stimulator" thành Tiếng Việt.

stimulator noun ngữ pháp

A person, device or substance that stimulates. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chất kích thích

    He must take stimulants and diuretics to improve his lung efficiency.

    Nó cần dùng chất kích thích và thuốc lợi tiểu để tăng hoạt động của phổi

  • người khuyến khích

  • người kích thích

  • vật kích thích

    Seventy-five thousand people have Parkinson's deep-brain stimulators implanted.

    75,000 người mắc Prrkinson's được cấy ghép các vật kích thích sâu trong não.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stimulator " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stimulator" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stimulator" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch