Phép dịch "rectitude" thành Tiếng Việt

thái độ đúng đắn, tính chính trực, tính ngay thẳng là các bản dịch hàng đầu của "rectitude" thành Tiếng Việt.

rectitude noun ngữ pháp

Straightness; the state or quality of having a constant direction and not being crooked or bent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thái độ đúng đắn

  • tính chính trực

  • tính ngay thẳng

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " rectitude " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "rectitude" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch