Phép dịch "rectification" thành Tiếng Việt
phép cầu trường được, sự chỉnh lưu, sự chữa lại là các bản dịch hàng đầu của "rectification" thành Tiếng Việt.
rectification
noun
ngữ pháp
The action or process of rectifying. [..]
-
phép cầu trường được
-
sự chỉnh lưu
-
sự chữa lại
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự cất lại
- sự sửa cho thẳng
- sự sửa chữa
- sự tinh cất
- sự tách sóng
- sự điều chỉnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " rectification " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "rectification" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉnh lưu ở lưới
-
chỉnh lưu ở dương cực
Thêm ví dụ
Thêm