Phép dịch "proper" thành Tiếng Việt
đúng, thích hợp, thực sự là các bản dịch hàng đầu của "proper" thành Tiếng Việt.
proper
adjective
adverb
ngữ pháp
Suitable. [..]
-
đúng
nounIts proper use requires our diligence, obedience, and persistence.
Việc sử dụng đúng đồ trang bị này đòi hỏi phải chuyên tâm, vâng lời và kiên trì.
-
thích hợp
nounI just need a proper welcome, that's all.
Em chỉ cần một sự đón tiếp thích hợp, có thế thôi.
-
thực sự
adverbI long to see it put to proper use.
Còn lâu nữa tôi mới có thể thực sự dùng được nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đúng đắn
- chính
- đích
- chính đáng
- chững chạc
- hợp lý
- phù hợp
- riêng
- trọn vẹn
- đúng cách
- chỉnh
- tiện
- bản thân
- chính xác
- có màu tự nhiên
- hoàn toàn
- hẳn hòi
- hợp lệ
- hợp thức
- phải cách
- ra trò
- riêng biệt
- thích đáng
- thật sự
- đích thân
- đích thị
- đích thực
- đích đáng
- đúng mực
- đẹp trai
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " proper " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Proper
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Proper" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Proper trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "proper" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sểnh ra
-
Chuyển động riêng
-
danh từ riêng
-
nội thành · nội đô
-
dạy dỗ đúng đắn · huấn luyện bài bản · rèn luyện đúng cách · đào tạo phù hợp · đào tạo đàng hoàng
-
danh từ riêng
-
danh từ riêng
Thêm ví dụ
Thêm