Phép dịch "property" thành Tiếng Việt

tài sản, quyền sở hữu, thuộc tính là các bản dịch hàng đầu của "property" thành Tiếng Việt.

property verb noun ngữ pháp

Something that is owned. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tài sản

    noun

    physical or intangible entity owned by a person or a group of people

    My office is going to be processing any and all reasonable claims of property loss.

    Bên tôi sẽ giải quyết tất cả mọi khiếu nại về tổn thất tài sản hợp lý.

  • quyền sở hữu

    noun

    I learned that my mom had a right to own property.

    Tôi biết rằng mẹ tôi có quyền sở hữu tài sản.

  • thuộc tính

    attribute of an object as seen in logic, mathematics and philosophy; properties are qualities or relations that two or more entities have in common

    The view properties of all folders will be changed. Do you want to continue?

    Các thuộc tính xem của mọi thư mục sẽ bị thay đổi. Bạn có muốn tiếp tục không?

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tính chất
    • của
    • cơ ngơi
    • của cải
    • của nả
    • gia sản
    • sản nghiệp
    • sở hữu
    • vật sở hữu
    • đặc tính
    • đồ dùng sân khấu
    • Property
    • bất động sản
    • hàng hoá
    • taøi saûn, cuûa caûi, vaät sôû höõu, ñaát ñai nhaø cöûa
    • tính chất, thuộc tính
    • đồ dùng biểu diễn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " property " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Property
+ Thêm

"Property" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Property trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "property" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "property" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch