Phép dịch "posture" thành Tiếng Việt
tư thế, dáng điệu, bộ dáng là các bản dịch hàng đầu của "posture" thành Tiếng Việt.
posture
verb
noun
ngữ pháp
The way a person holds and positions their body. [..]
-
tư thế
nounThe manner, or pose in which one stands.
Blogging affects your posture. We start with the posture.
Viết blog ảnh hưởng tới tư thế của bạn. Chúng ta hãy bắt đầu nói về điều này.
-
dáng điệu
that represents input that's controlling the posture of the monkey.
đại diện cho tín hiệu đầu vào liên quan đến dáng điệu của khỉ.
-
bộ dáng
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dáng
- dáng bộ
- lấy dáng
- lấy tư thế
- lấy điệu b
- tình hình
- tình thế
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " posture " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Posture
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Posture" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Posture trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "posture"
Các cụm từ tương tự như "posture" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thế
-
"người rắn" · diễn viên nhào lộn
Thêm ví dụ
Thêm