Phép dịch "pot" thành Tiếng Việt

nồi, ấm, bình là các bản dịch hàng đầu của "pot" thành Tiếng Việt.

pot verb noun ngữ pháp

A vessel used for cooking or storing food. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nồi

    noun

    vessel for cooking or storing food etc.

    Señora, you cooked the pot of tamales, I just pick up the lid.

    Bà ơi, bà mới là người đã hầm nồi thịt, tôi chỉ mới vừa mở nắp thôi.

  • ấm

    noun

    The pot is seasoned by repeatedly pouring tea over the surface.

    Chiếc ấm được tôi luyện bằng nước trà không ngừng tràn trên bề mặt.

  • bình

    noun

    If you drink instant coffee you do not need a coffee pot.

    Nếu bạn uống cà phê uống liền, thì không cần đến bình cà phê.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chậu hoa
    • chậu
    • lọ
    • bắn
    • bụng phệ
    • cái ấm
    • cần sa
    • vạc
    • bỏ
    • vại
    • vỏ
    • vớ
    • ca
    • giải
    • "bỏ túi"
    • 3 cm
    • bình bạc
    • bình vàng
    • bắn chết
    • bắn gần
    • chiếm lấy
    • cái chụp ống khói
    • giấy khổ 39 x 31
    • giỏ bắt tôm hùm
    • mũ chóp cao
    • nắm giữ
    • rút ngắn
    • số tiền lớn
    • thâu tóm
    • vào túi lưới
    • Pot
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " pot " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "pot"

Các cụm từ tương tự như "pot" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "pot" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch