Phép dịch "macedonia" thành Tiếng Việt
macedonia, Macedonia, Ma-xê-đô-ni-a là các bản dịch hàng đầu của "macedonia" thành Tiếng Việt.
macedonia
A dessert (served in fruit juice) consisting of various raw, chopped fruits.
-
macedonia
And imagine the thracian maedi that invaded macedonia.
Và hinh dung ra những tên Thracian đã xâm chiếm Macedonia.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " macedonia " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Macedonia
proper
noun
An ancient Greek kingdom north of Thessaly, usually termed Macedon in English. [..]
-
Macedonia
propercountry in the Balkan Peninsula [..]
If we hurry, we can be spending our fortunes in Macedonia.
Nếu nhanh chân, ta có thể dùng tài sản của mình ở Macedonia.
-
Ma-xê-đô-ni-a
properancient kingdom
-
cộng hòa Ma-xê-đô-ni-a
-
cộng hòa Macedonia
propercountry in the Balkan Peninsula
Hình ảnh có "macedonia"
Các cụm từ tương tự như "macedonia" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cộng hòa Macedonia
-
Liên đoàn bóng đá Macedonia
-
Quốc kỳ Cộng hòa Macedonia
-
Lãnh địa của Pindus và Moglena
Thêm ví dụ
Thêm