Phép dịch "kernel" thành Tiếng Việt

hạt, nhân, bộ phận chủ yếu là các bản dịch hàng đầu của "kernel" thành Tiếng Việt.

kernel noun ngữ pháp

The core, center, or essence of an object or system. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hạt

    noun

    Finally, the kernels were carefully sifted to remove from them any undesirable materials.

    Sau cùng, người nông dân cẩn thận sàng sảy những tạp chất còn lẫn với hạt.

  • nhân

    noun

    And we harvest those seeds, and those are the wheat kernels.

    Chúng ta thu hoạch các hạt đó và đó chính là các nhân lúa mỳ.

  • bộ phận chủ yếu

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bộ phận nòng cốt
    • hạt nhân
    • hạch
    • Nhân hệ điều hành
    • hạt nhân, nhân
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kernel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "kernel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch