Phép dịch "kerosene" thành Tiếng Việt

dầu hỏa, dầu lửa, kêrôsin là các bản dịch hàng đầu của "kerosene" thành Tiếng Việt.

kerosene noun ngữ pháp

(US) A petroleum based thin and colorless fuel; (UK) paraffin. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dầu hỏa

    noun

    thin, colorless fuel [..]

    Our kitchen was the hallway, and its only appliance was a kerosene stove.

    Nhà bếp chính là hành lang, và dụng cụ chỉ là một cái bếp dầu hỏa.

  • dầu lửa

    noun

    thin, colorless fuel

    Somebody better not be stealing the kerosene up there.

    Tốt hơn là đừng có thằng nào tới đây ăn cắp dầu lửa nhé.

  • kêrôsin

    thin, colorless fuel

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • dầu tây
    • dầu mỏ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kerosene " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "kerosene" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "kerosene" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch