Phép dịch "instruct" thành Tiếng Việt
chỉ dẫn, dạy, hướng dẫn là các bản dịch hàng đầu của "instruct" thành Tiếng Việt.
instruct
adjective
verb
noun
ngữ pháp
(transitive) To teach or direct; to give instructions. [..]
-
chỉ dẫn
I left instructions to lower it slowly so we don't risk hypoperfusing his organs.
Tôi đã cho chỉ dẫn hạ từ từ để không gây hại đến nội tạng.
-
dạy
verbFor example, for the children of preschool age, we kept the instruction fairly basic.
Thí dụ, đối với những đứa chưa đi học, chúng tôi giữ cho sự dạy dỗ giản dị.
-
hướng dẫn
If you want her back, then you will follow my instructions precisely.
Nếu anh muốn cứu cô ta. Thì hãy làm theo chính xác hướng dẫn của tôi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cho biết
- cho hay
- chỉ thị
- chỉ thị cho
- huấn dụ
- truyền kiến thức cho
- đào tạo
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " instruct " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "instruct" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chỉ thị số học
-
truyền thụ
-
chỉ thị chữ-số
-
chỉ thị xóa
-
kiến thức truyền cho · sự dạy
-
nhủ
-
chỉ thị nhập vào
-
chỉ dẫn · chỉ thị · huấn lệnh · hướng dẫn · mệnh lệnh
Thêm ví dụ
Thêm