Phép dịch "gratification" thành Tiếng Việt

sự ban thưởng, sự hài lòng, sự vừa lòng là các bản dịch hàng đầu của "gratification" thành Tiếng Việt.

gratification noun ngữ pháp

The act of gratifying, or pleasing, either the mind, the taste, or the appetite; as, the gratification of the palate, of the appetites, of the senses, of the desires, of the heart. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sự ban thưởng

    It means delaying immediate gratification for future blessings.

    Nó có nghĩa là hoãn lại sự ban thưởng để nhận được các phước lành tương lai.

  • sự hài lòng

    The consumer market is ruled by instant gratification .

    Thị trường tiêu dùng được thống trị bởi sự hài lòng tức thì .

  • sự vừa lòng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự đút lót
    • tiềm đút lót
    • tiền hối lộ
    • tiền thù lao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gratification " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "gratification" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch