Phép dịch "flatly" thành Tiếng Việt
dứt khoát, thẳng thừng, thẳng là các bản dịch hàng đầu của "flatly" thành Tiếng Việt.
flatly
adverb
ngữ pháp
In a definite manner; in a manner showing complete certainty. [..]
-
dứt khoát
He flatly refused, stating that he was a Jew.—Esther 3:3, 4.
Ông dứt khoát từ chối, nêu lý do ông là người Giu-đa.—Ê-xơ-tê 3:3, 4.
-
thẳng thừng
He slighted poor Lizzy, and flatly refused to stand up with her.
Hắn xem thường Lizzy tội nghiệp, và từ chối thẳng thừng việc đứng bên con bé
-
thẳng
adjectiveHe slighted poor Lizzy, and flatly refused to stand up with her.
Hắn xem thường Lizzy tội nghiệp, và từ chối thẳng thừng việc đứng bên con bé
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bẹt
- phẳng
- bằng
- hoàn toàn
- đay đảy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " flatly " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "flatly" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
quây quẩy
Thêm ví dụ
Thêm