Phép dịch "expeditionary" thành Tiếng Việt
viễn chinh, cuộc đi, thành cuộc hành trình là các bản dịch hàng đầu của "expeditionary" thành Tiếng Việt.
expeditionary
adjective
ngữ pháp
Of or pertaining to an expedition [..]
-
viễn chinh
nounWe know they have an expeditionary force heading south.
Chúng ta đều biết là họ có một lực lượng viễn chinh đang hướng về phía nam.
-
cuộc đi
-
thành cuộc hành trình
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- thành cuộc thám hiểm
- thành cuộc đi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " expeditionary " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm