Phép dịch "ever-present" thành Tiếng Việt

có mặt khắp nơi, thường trực là các bản dịch hàng đầu của "ever-present" thành Tiếng Việt.

ever-present adjective noun ngữ pháp

Always present; always there; ubiquitous; omnipresent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • có mặt khắp nơi

  • thường trực

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " ever-present " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "ever-present" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch