Phép dịch "diffraction" thành Tiếng Việt
sự nhiễu xạ, Nhiễu xạ, nhiễu xạ là các bản dịch hàng đầu của "diffraction" thành Tiếng Việt.
diffraction
noun
ngữ pháp
(quantum mechanics) The breaking up of an electromagnetic wave as it passes a geometric structure (e.g. a slit), followed by reconstruction of the wave by interference. [..]
-
sự nhiễu xạ
noun -
Nhiễu xạ
refers to various phenomena that occur when a wave encounters an obstacle or a slit
-
nhiễu xạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diffraction " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Diffraction
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Diffraction" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Diffraction trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "diffraction" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nhiễu xạ điện tử · nhiễu xạ điện tử
-
lưới nhiễu xạ
-
nhiễu xạ do đĩa
-
nhiễu xạ Fresnel
-
nhiễu xạ
-
làm nhiễu xạ · nhiễm xạ · nhiễu xạ
-
nhiễu xạ Fraunhofer
Thêm ví dụ
Thêm