Phép dịch "devotion" thành Tiếng Việt

hiến dâng, mộ đạo, sùng bái là các bản dịch hàng đầu của "devotion" thành Tiếng Việt.

devotion noun ngữ pháp

(ecclesiastical) A prayer ( often found in the plural ) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiến dâng

    noun

    Feelings of strong or fervent affection; dedication

    She devoted almost her entire life to you kids and me.

    Mẹ hiến dâng gần hết cuộc đời mình cho các con và cho Cha.

  • mộ đạo

    noun

    Religious veneration, zeal, or piety

    Well, it's a gesture of devotion.

    À, đó là hành động mộ đạo thôi.

  • sùng bái

    noun

    Religious veneration, zeal, or piety

    They came in line with their knowledge of the stars to which they were devoted.

    Họ đến để khẳng định sự hiểu biết về các ngôi sao mà họ sùng bái.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự tận tâm
    • kinh cầu nguyện
    • lòng mộ đạo
    • lòng sùng đạo
    • lời cầu nguyện
    • sự hiến dâng
    • sự hiến thân
    • sự hết lòng
    • sự sùng bái
    • sự thành tâm
    • sự tận tuỵ
    • sự tận tình
    • sự tận tụy
    • tỉnh nguyện
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " devotion " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "devotion" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "devotion" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch