Phép dịch "devoted" thành Tiếng Việt
tận tụy, hết lòng, dành cho là các bản dịch hàng đầu của "devoted" thành Tiếng Việt.
devoted
adjective
verb
ngữ pháp
Vowed; dedicated; consecrated. [..]
-
tận tụy
adjectiveYou're very lucky to have such a devoted partner.
Cô rất may mắn khi có một người bạn đời tận tụy thế này.
-
hết lòng
Despite her devoted care, my brother died while they were there.
Mặc dù mẹ hết lòng chăm sóc, em tôi chết ở đó.
-
dành cho
I've never really understood the love that people devote to each other.
Tôi đã hiểu tình cảm của con người dành cho những thứ này.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dâng cho
- hiến cho
- nhiệt tình
- sốt sắng
- tận tuỵ
- tận tâm
- tận tình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " devoted " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "devoted" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
hết lòng · mộ đạo · sùng đạo · tận tâm · tận tình
-
đắm say
-
miệt mài · mài miệt
-
cống hiến · dành hết cho · hiến · hiến dâng
-
hiến dâng · kinh cầu nguyện · lòng mộ đạo · lòng sùng đạo · lời cầu nguyện · mộ đạo · sùng bái · sự hiến dâng · sự hiến thân · sự hết lòng · sự sùng bái · sự thành tâm · sự tận tuỵ · sự tận tâm · sự tận tình · sự tận tụy · tỉnh nguyện
-
hiến dâng
-
pháp bảo
-
sự dành hết cho · sự hiến dâng
Thêm ví dụ
Thêm