Phép dịch "devotee" thành Tiếng Việt

người hâm mộ, người mộ đạo, người nhiệt tình là các bản dịch hàng đầu của "devotee" thành Tiếng Việt.

devotee noun ngữ pháp

An ardent enthusiast or admirer [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người hâm mộ

  • người mộ đạo

    He attempted to go away undetected, but some devotees were standing watch.

    Anh ấy cố gắng thoát ra mà không bị phát hiện Nhưng vài người mộ đạo đứng đó nhìn

  • người nhiệt tình

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • người say mê
    • người sùng đạo
    • người sốt sắng
    • người tôn kính
    • tín đồ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " devotee " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "devotee" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch