Phép dịch "devour" thành Tiếng Việt

ngấu, cắn xé, ngấu nghiến là các bản dịch hàng đầu của "devour" thành Tiếng Việt.

devour verb ngữ pháp

To eat quickly, greedily, or hungrily; to eat by swallowing large bits of food with little or no chewing. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngấu

    But, instead of devouring the people in the shop,

    Nhưng thay vì ăn ngấu nghiến con người trong cửa hàng đó,

  • cắn xé

    Destitute of any tender emotions, they devoured one another without being satisfied.”

    Mất hết cảm xúc, họ cắn xé lẫn nhau mà vẫn không thỏa dạ”.

  • ngấu nghiến

    But, instead of devouring the people in the shop,

    Nhưng thay vì ăn ngấu nghiến con người trong cửa hàng đó,

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • ngốn ngấu
    • nhìn chòng chọc
    • nhìn hau háu
    • nhìn như nuốt lấy
    • phá huỷ
    • thiêu huỷ
    • tàn phá
    • ăn ngấu nghiến
    • ăn sống nuốt tươi
    • đọc ngấu nghiến
    • ăn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " devour " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Devour
+ Thêm

"Devour" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Devour trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "devour" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • ăn rỗi
  • hau háu · ngấu nghiến · như muốn nuốt lấy · phàm · phá huỷ · tàn phá
  • ngấu nghiến
  • hau háu · ngấu nghiến · như muốn nuốt lấy · phàm · phá huỷ · tàn phá
  • ngấu nghiến
Thêm

Bản dịch "devour" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch