Phép dịch "devote" thành Tiếng Việt

hiến, hiến dâng, cống hiến là các bản dịch hàng đầu của "devote" thành Tiếng Việt.

devote adjective verb ngữ pháp

To give one's time, focus one's efforts, commit oneself, etc. entirely for, on, or to a certain matter. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hiến

    verb

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

    Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

  • hiến dâng

    She devoted almost her entire life to you kids and me.

    Mẹ hiến dâng gần hết cuộc đời mình cho các con và cho Cha.

  • cống hiến

    The blind nurse devoted herself to caring for the elderly.

    Người y tá mù cống hiến đời mình cho việc chăm sóc những người già.

  • dành hết cho

    His perfect life was devoted to serving Heavenly Father and all of His Father’s children.

    Cuộc sống hoàn hảo của Ngài đã dành hết cho việc phục vụ Cha Thiên Thượng và tất cả con cái của Cha Ngài.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " devote " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "devote" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • hết lòng · mộ đạo · sùng đạo · tận tâm · tận tình
  • đắm say
  • miệt mài · mài miệt
  • hiến dâng · kinh cầu nguyện · lòng mộ đạo · lòng sùng đạo · lời cầu nguyện · mộ đạo · sùng bái · sự hiến dâng · sự hiến thân · sự hết lòng · sự sùng bái · sự thành tâm · sự tận tuỵ · sự tận tâm · sự tận tình · sự tận tụy · tỉnh nguyện
  • hiến dâng
  • pháp bảo
  • sự dành hết cho · sự hiến dâng
  • khăng khít
Thêm

Bản dịch "devote" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch